Sursă publicată
Descarcă sursa ZIP
CH-J Tools
Navighează directoarele și fișierele pentru o anumită versiune a aplicației.
CH-J / Server Manager
1704 fișiere
0.1.2-beta
Adăugat: · Construit:
1
{2
"TTL / Hop Limit": "TTL / Giới hạn bước nhảy",3
"TTL (s)": "TTL (giây)",4
"Port": "Cổng",5
"Reason": "Lý do",6
"Route changed": "Tuyến đã thay đổi",7
"DNS consistency and CNAME chain": "Tính nhất quán DNS và chuỗi CNAME",8
"Below measurement precision": "Dưới độ chính xác đo",9
"Total": "Tổng",10
"Error rate": "Tỷ lệ lỗi",11
"DNS (ms)": "DNS (ms)",12
"TCP (ms)": "TCP (ms)",13
"TLS (ms)": "TLS (ms)",14
"TTFB (ms)": "TTFB (ms)",15
"Redirect (ms)": "Chuyển hướng (ms)",16
"Download (ms)": "Tải xuống (ms)",17
"Total (ms)": "Tổng (ms)",18
"Server Diagnostics": "Chẩn đoán máy chủ web",19
"Network diagnostics without an SSH connection": "Chẩn đoán mạng không cần kết nối SSH",20
"Target": "Đích",21
"Hostname, IPv4, IPv6 or URL": "Tên máy chủ, IPv4, IPv6 hoặc URL",22
"IP mode": "Chế độ IP",23
"Auto": "Tự động",24
"Both": "Cả hai",25
"Resolve addresses": "Phân giải địa chỉ",26
"Selected IP": "IP đã chọn",27
"Run Diagnostics": "Chạy chẩn đoán",28
"Stop": "Dừng",29
"Run": "Chạy",30
"Timeout (ms)": "Thời gian chờ (ms)",31
"Packets": "Gói tin",32
"Repetitions": "Số lần lặp",33
"Continuous ping (max 30 min)": "Ping liên tục (tối đa 30 phút)",34
"Ping": "Ping",35
"Interval": "Khoảng cách",36
"Total packets": "Tổng số gói tin",37
"Advanced ping settings": "Cài đặt ping nâng cao",38
"Ping timeout (ms)": "Thời gian chờ ping (ms)",39
"Payload size (bytes)": "Kích thước dữ liệu (byte)",40
"Don't fragment (IPv4)": "Không phân mảnh (IPv4)",41
"Empty fields use the global timeout and operating system defaults.": "Trường trống dùng thời gian chờ chung và mặc định của hệ điều hành.",42
"Estimated duration": "Thời lượng ước tính",43
"Until stopped (max 30 min)": "Đến khi dừng (tối đa 30 phút)",44
"Intensive test: short intervals can trigger ICMP rate limiting or intrusion detection on the target. Test only servers you manage.": "Kiểm tra cường độ cao: khoảng cách ngắn có thể kích hoạt giới hạn ICMP hoặc phát hiện xâm nhập tại đích. Chỉ kiểm tra máy chủ bạn quản lý.",45
"Effective interval": "Khoảng cách thực tế",46
"Delayed by in-flight limit": "Bị trễ do giới hạn gói đang chờ",47
"P95": "P95",48
"Bundled decoder": "Bộ giải mã đi kèm",49
"Max hops": "Số bước nhảy tối đa",50
"DNS resolver": "Trình phân giải DNS",51
"System DNS": "DNS hệ thống",52
"Custom DNS": "DNS tùy chỉnh",53
"Custom DNS IP": "IP DNS tùy chỉnh",54
"Overview": "Tổng quan",55
"Ping & Traceroute": "Ping và Traceroute",56
"HTTP & Performance": "HTTP và hiệu năng",57
"TCP & Ports": "TCP và cổng",58
"History": "Lịch sử",59
"Settings": "Cài đặt",60
"Protocols": "Giao thức",61
"Warm connection": "Kết nối đã thiết lập",62
"Compare HTTP / HTTPS": "So sánh HTTP / HTTPS",63
"Theme": "Giao diện",64
"Dark": "Tối",65
"Light": "Sáng",66
"System": "Hệ thống",67
"Port presets": "Bộ cổng đặt sẵn",68
"Ports (max 16)": "Cổng (tối đa 16)",69
"Compression": "Nén",70
"WebSocket handshake": "Bắt tay WebSocket",71
"Refresh history": "Làm mới lịch sử",72
"Import JSON": "Nhập JSON",73
"Compare selected": "So sánh mục đã chọn",74
"Open": "Mở",75
"Delete": "Xóa",76
"Copy report": "Sao chép báo cáo",77
"Raw details": "Chi tiết thô",78
"No results yet": "Chưa có kết quả",79
"No history": "Không có lịch sử",80
"Status": "Trạng thái",81
"Tool": "Công cụ",82
"Address": "Địa chỉ",83
"Value": "Giá trị",84
"Sequence": "Thứ tự",85
"Sent": "Đã gửi",86
"Received": "Đã nhận",87
"Packet loss": "Mất gói",88
"Min": "Nhỏ nhất",89
"Average": "Trung bình",90
"Median": "Trung vị",91
"Max": "Lớn nhất",92
"Jitter": "Dao động độ trễ",93
"Standard deviation": "Độ lệch chuẩn",94
"Latency (ms)": "Độ trễ (ms)",95
"No reply": "Không phản hồi",96
"Timeout": "Hết thời gian chờ",97
"Record": "Bản ghi",98
"Name": "Tên",99
"Resolution (ms)": "Phân giải (ms)",100
"Hop": "Bước nhảy",101
"Probes (ms)": "Thăm dò (ms)",102
"Reverse DNS": "DNS ngược",103
"Negotiated": "Đã thương lượng",104
"HTTP status": "Trạng thái HTTP",105
"Downloaded": "Đã tải xuống",106
"Speed": "Tốc độ",107
"Reuse": "Tái sử dụng",108
"Encoding": "Mã hóa",109
"Actual encoding": "Mã hóa thực tế",110
"Ratio": "Tỷ lệ kích thước",111
"Decoded": "Đã giải nén",112
"Certificate": "Chứng chỉ",113
"Issuer": "Đơn vị cấp",114
"Expires": "Hết hạn",115
"Days remaining": "Số ngày còn lại",116
"Service label": "Nhãn dịch vụ",117
"Banner": "Biểu ngữ",118
"Date": "Ngày",119
"Compare exactly two reports": "So sánh đúng hai báo cáo",120
"success": "thành công",121
"warning": "cảnh báo",122
"failed": "thất bại",123
"error": "lỗi",124
"unavailable": "không khả dụng",125
"unsupported": "không hỗ trợ",126
"not-tested": "chưa kiểm tra",127
"running": "đang chạy",128
"completed": "hoàn tất",129
"cancelled": "đã hủy",130
"valid": "hợp lệ",131
"invalid": "không hợp lệ",132
"connected": "đã kết nối",133
"refused": "bị từ chối",134
"timeout": "hết thời gian chờ",135
"no-reply": "không phản hồi",136
"nodata": "không có bản ghi (NODATA)",137
"nxdomain": "tên không tồn tại (NXDOMAIN)",138
"servfail": "lỗi trình phân giải (SERVFAIL)",139
"Yes": "Có",140
"No": "Không",141
"Copied": "Đã sao chép",142
"ICMP filtering cannot establish that a server is offline.": "Lọc ICMP không thể xác định máy chủ ngoại tuyến.",143
"Network/server timings, not page rendering or Lighthouse scores.": "Đây là thời gian mạng/máy chủ, không phải thời gian hiển thị trang hay điểm Lighthouse.",144
"DNSSEC not validated. DS/DNSKEY presence is not proof of validation.": "Chưa xác thực DNSSEC. Sự hiện diện của DS/DNSKEY không chứng minh đã xác thực.",145
"Intermediate hop timeouts do not prove a broken route.": "Hết thời gian chờ ở bước trung gian không chứng minh tuyến bị lỗi.",146
"Port names are standard assignments, not verified services.": "Tên cổng là tên quy ước chuẩn, không phải dịch vụ đã xác minh.",147
"HTTP/3 testing unavailable": "Không thể kiểm tra HTTP/3",148
"External DNS is used only when selected here.": "DNS ngoài chỉ được dùng khi được chọn ở đây.",149
"CANCELLED": "ĐÃ HỦY",150
"DIAGNOSTICS_BUSY": "Một chẩn đoán đang chạy. Hãy dừng trước.",151
"INVALID_TARGET": "Nhập tên máy chủ, IP hoặc URL hợp lệ.",152
"INVALID_URL": "URL không hợp lệ",153
"INVALID_HOST": "Tên máy chủ không hợp lệ",154
"URL_AUTH_OR_SCHEME_FORBIDDEN": "URL phải dùng HTTP(S)/WS(S) và không chứa thông tin đăng nhập.",155
"DNS_NO_ADDRESS": "DNS không trả về địa chỉ ở chế độ đã chọn.",156
"SELECTED_IP_NOT_RESOLVED": "IP đã chọn không có trong phản hồi DNS hiện tại.",157
"INVALID_PARAMETER": "Tham số ngoài phạm vi cho phép.",158
"TIMEOUT": "HẾT THỜI GIAN CHỜ",159
"ENOENT": "Chưa cài đặt công cụ hệ thống.",160
"REDIRECT_LOOP": "Vòng lặp chuyển hướng",161
"BODY_LIMIT": "Phản hồi vượt giới hạn 2 MiB.",162
"JOB_TIME_LIMIT": "Đã đạt giới hạn thời gian cho toàn bộ chẩn đoán.",163
"Bundled HTTP client": "Trình khách HTTP đi kèm",164
"Each sample uses an independent connection. Alt-Svc only advertises HTTP/3; a completed QUIC transfer confirms it.": "Mỗi mẫu dùng kết nối riêng. Alt-Svc chỉ quảng bá HTTP/3; truyền QUIC hoàn tất mới xác nhận được.",165
"INVALID_MANUAL_ADDRESSES": "Nhập một địa chỉ IPv4 và một IPv6, ngăn cách bằng dấu phẩy.",166
"PING_REPEATED_ERRORS": "Ping đã dừng sau nhiều lỗi liên tiếp.",167
"HTTP3_CONFIRMED": "Đã xác nhận HTTP/3 qua QUIC",168
"HTTP3_UNVERIFIED": "Chưa xác minh HTTP/3",169
"HTTP3_UDP_TIMEOUT": "QUIC/UDP hết thời gian chờ; chưa xác minh được máy chủ hỗ trợ.",170
"HTTP_RUNTIME_MISSING": "Thiếu thành phần HTTP đi kèm",171
"HTTP_RUNTIME_INVALID": "Thành phần HTTP đi kèm bị hỏng hoặc không chạy được.",172
"HTTP_RUNTIME_INCOMPATIBLE": "Khả năng của thành phần HTTP đi kèm không tương thích.",173
"HTTP_PROTOCOL_INCOMPATIBLE": "Không thương lượng được giao thức HTTP yêu cầu.",174
"HTTP3_REQUIRES_HTTPS": "HTTP/3 yêu cầu HTTPS",175
"HTTP3_FALLBACK_REJECTED": "Từ chối phương án dự phòng HTTP/3",176
"TLS_CERT_INVALID": "Xác minh chứng chỉ TLS thất bại",177
"TLS_HANDSHAKE_FAILED": "Bắt tay TLS thất bại",178
"DNS_FAILED": "Phân giải DNS thất bại",179
"CONNECTION_REFUSED": "Kết nối bị từ chối hoặc không tới được đích",180
"HTTP_TRANSFER_FAILED": "Truyền HTTP thất bại",181
"HTTP_INVALID_RESULT": "Trình khách HTTP trả về kết quả không hợp lệ.",182
"PING_DURATION_LIMIT": "Lượt ping vượt 30 phút; giảm số gói hoặc khoảng cách, hoặc dùng ping liên tục."183
}SHA-256
cd9f06d41c1d8763951b578948861e270dd613f701ee4978cf3026799ab6910cCH-J Proprietary Software License 1.14 · Sursa este furnizată în cadrul CH-J Proprietary Software License 1.14. Disponibilitatea sa nu modifică termenii licenţei sau nu acordă drepturi suplimentare.
Archive SHA-256
ac8fe790f4ba60fc098f8c985fc2656cfcc6cdc21fb34b30e308a2b54e62258f